平淡
bình đạm
Hán Việt: bình đạm · Pinyin: píng dàn
Tổng quan
nhạt nhẽo | tẻ nhạt | bình thường | không có gì đặc biệt ầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao. bình đạm bình đạm ☆Tầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạt nhẽo | tẻ nhạt | bình thường | không có gì đặc biệt ầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao. bình đạm bình đạm ☆Tầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平常無奇。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.晉弘農太守郭璞詩》:「憲章潘岳,文體相暉,彪炳可玩。始變中原平淡之體,故稱中興第一。」《兒女英雄傳》第一九回:「天下的聰明好勝人,大概都是看了聖賢的庸行學問,覺得平淡,定要再高一層,轉弄到流為怪癖。」 2.比喻人平和淡泊。如:「他為人平淡,謝絕一切交際應酬。」《晉書.卷六七.列傳.郗鑒》:「彥輔道韻平淡,體識沖粹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事物、文章等)平常;没有曲折:~无奇|~无味|语调~。
Eng
- CC-CEDICT flat|dull|ordinary|nothing special
- Cihui flat; dull; ordinary; nothing special
ja
- JMdict simple|quiet