平淡

píng dànbình đạm

Hán Việt: bình đạm · Pinyin: píng dàn

Tổng quan

bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường (sự vật, văn chương). tầm thường không có gì lạ. 平淡無味. nhạt nhẽo vô vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

(事物、文章等)平常; 没有曲折:~无奇, ~无味, 语调~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平常無奇。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.晉弘農太守郭璞詩》:「憲章潘岳,文體相暉,彪炳可玩。始變中原平淡之體,故稱中興第一。」《兒女英雄傳》第一九回:「天下的聰明好勝人,大概都是看了聖賢的庸行學問,覺得平淡,定要再高一層,轉弄到流為怪癖。」 2.比喻人平和淡泊。如:「他為人平淡,謝絕一切交際應酬。」《晉書.卷六七.列傳.郗鑒》:「彥輔道韻平淡,體識沖粹。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 淡 (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biền đạm/bình đạm: bình thản/bình thường/vô vị/nhạt nhẽo/tầm thường; Tầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao.; tính chất ướt, tính chất có nước, tính chất loãng, tính chất nhạt, màu bạc thếch, tính chất nhạt nhẽo vô vị; ầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao.; nhạt nhẽo , tẻ nhạt , bình thường , không có gì đặc biệt; bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường (sự vật, văn chương). tầm thường không có gì lạ. 平淡無味. nhạt nhẽo vô vị.; bình thường; vô vị; nhạt nhẽo; tầm thường
  • Biên soạn 平淡 píngdàn* s.v. 1. flat; prosaic; pedestrian 2. ordinary; insipid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平常無奇。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.晉弘農太守郭璞詩》:「憲章潘岳,文體相暉,彪炳可玩。始變中原平淡之體,故稱中興第一。」《兒女英雄傳》第一九回:「天下的聰明好勝人,大概都是看了聖賢的庸行學問,覺得平淡,定要再高一層,轉弄到流為怪癖。」 2.比喻人平和淡泊。如:「他為人平淡,謝絕一切交際應酬。」《晉書.卷六七.列傳.郗鑒》:「彥輔道韻平淡,體識沖粹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事物、文章等)平常; 没有曲折:~无奇, ~无味, 语调~。
  • Kaggle Zh-Vi wateriness

Eng

  • JMdict simple
  • JMdict quiet
  • Cihui flat; dull; ordinary; nothing special
  • Tần suất từ 平淡 píngdàn* s.v. 1. flat; prosaic; pedestrian 2. ordinary; insipid

Đức

  • Handedict gewöhnlich

ja

  • JMdict 平淡(へいたん)

other

  • Nguồn khác Tầm thường nhạt nhẽo. Chỉ cái thú của cuộc sống thanh cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平常 · 平平 · 清淡

Từ trái nghĩa

严重 · 出色 · 密切 · 精彩 · 精美