平底船
bình để thuyền
Hán Việt: bình để thuyền · Pinyin: píng dǐ chuán
Tổng quan
sà lan (chở) than, sống tàu thuỷ, sống thuyền, (thơ ca) tàu thuỷ, thuyền, lật úp (tàu, thuyền), lật úp (tàu, thuyền), (nghĩa bóng) lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu phao tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban,tích); tàu đáy bằng có đặt súng, (thông tục) xe đẩy trẻ con, xe đẩy tay (của người bán sữa) thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào…
Nghĩa
Eng
- Cihui 平底船 íngdǐchuán n. flat-bottomed boat M:¹sōu
ja
- JMdict flat-bottomed boat|flatboat|barge|scow