平庸的

bình dong đích

Hán Việt: bình dong đích

Tổng quan

người tư sản, (thuộc) giai cấp tư sản, trưởng giả, (ngành in) chữ cỡ 8, (ngành in) cỡ 8 hạng ba (trên tàu), bảng ba (học sinh đi thi đạt điểm trung bình) cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm

Cấu tạo: (bình) + (dong) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tư sản, (thuộc) giai cấp tư sản, trưởng giả, (ngành in) chữ cỡ 8, (ngành in) cỡ 8 hạng ba (trên tàu), bảng ba (học sinh đi thi đạt điểm trung bình) cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm