平房
bình phòng
Hán Việt: bình phòng · Pinyin: píng fáng
Tổng quan
nhà trệt; nhà một tầng.; nhà mái bằng; nhà nóc bằng
1.只有一层的房子。区别于楼房。 2.方言。用灰土做顶的平顶房屋。
無樓的房子。如:「隨著居民經濟的好轉,原本隨處可見的平房,紛紛改建成高樓大廈。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱
- Cihui 哈尔滨 ở Hắc Long Giang
- Cihui nhà trệt
- Biên soạn p.w. 1. one-story house 2. <topo.> a house with a flat plastered roof M:⁴zuò/¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無樓的房子。如:「隨著居民經濟的好轉,原本隨處可見的平房,紛紛改建成高樓大廈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.只有一层的房子。区别于楼房。 2.方言。用灰土做顶的平顶房屋。
- Kaggle Zh-Vi bungalow
Eng
- Cihui see 平房區; 平房区