楼房

lóu fánglâu phòng

Hán Việt: lâu phòng · Pinyin: lóu fáng

Tổng quan

nhà lầu (từ hai tầng trở lên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

两层或两层以上的房子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩層或兩層以上的房子。如:「大城市裡,放眼望去都是樓房。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「走到一個酒館中,蔣生揀個僻淨樓房與他住下了。」《儒林外史》第五二回:「看那樓房三間,也不甚大。」

Cấu tạo: 樓 (lâu) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một tòa nhà hai tầng trở lên
  • Cihui LT:棟
  • Cihui 栋,幢,座
  • Tần suất từ lâu bàng/lâu phòng: nhà lầu; nhà lầu
  • Biên soạn building of two or more stories M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩層或兩層以上的房子。如:「大城市裡,放眼望去都是樓房。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「走到一個酒館中,蔣生揀個僻淨樓房與他住下了。」《儒林外史》第五二回:「看那樓房三間,也不甚大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两层或两层以上的房子。

Eng

  • Cihui a building of two or more stories; 栋,幢,座
  • Tần suất từ n. building of two or more stories M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Gebäude mit zwei oder mehr Stockwerken (S, Arch)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平房 · 茅屋