平整

píng zhěng bình chỉnh

Hán Việt: bình chỉnh · Pinyin: píng zhěng

Tổng quan

mịn | mượt | san phẳng | làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Cấu tạo: (bình) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mịn | mượt | san phẳng | làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將凸凹不平的地方整治得平坦整齊。如:「這塊土地經過平整後,最適合闢為休閒綠地。」 2.整齊、平坦。如:「他受過完整的裁縫刀法訓練,裁切布疋既迅速又平整。」《太平廣記.卷五四.薛逢》:「崖室極廣,可容千人。其下平整,有石床羅列,上飲食名品極多,皆若新熟,軟美甘香,靈諷拜而食之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平正整齐;平坦整齐; 填挖土方使土地平坦整齐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平正整齐;平坦整齐。 2.填挖土方使土地平坦整齐。

Eng

  • CC-CEDICT smooth|level|to level off|to flatten (remove bumps)
  • Cihui smooth; level; to level off; to flatten (remove bumps)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

坎坷