坎坷

kǎn kě khảm khả

Hán Việt: khảm khả · Pinyin: kǎn kě

Tổng quan

(về con đường) gồ ghề | (về cuộc sống) gập ghềnh | gặp vận rủi | đầy thất bại và hy vọng tan vỡ rắc trở, vất vả. Bản dịch bài tựa Truyện Kiều của Mộng Liên Đường Chủ nhân có câu: »Trong trời đất đã có người tài tình tuyệt thế, tất thế nào cũng có việc khảm kha bất bình«. khảm kha khảm kha ☆Trắc trở, vất vả. Bản dịch bài tựa Truyện Kiều của Mộng Liên Đường Chủ nhân có câu: »Trong trời đất đã có ngư…

Cấu tạo: (khảm) + (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về con đường) gồ ghề | (về cuộc sống) gập ghềnh | gặp vận rủi | đầy thất bại và hy vọng tan vỡ rắc trở, vất vả. Bản dịch bài tựa Truyện Kiều của Mộng Liên Đường Chủ nhân có câu: »Trong trời đất đã có người tài tình tuyệt thế, tất thế nào cũng có việc khảm kha bất bình«. khảm kha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地不平,不好走。漢.揚雄〈河東賦〉:「濊南巢之坎坷兮。」 2.比喻人潦倒不得志。如:「半生坎坷」。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「移坐就榻,告愬坎坷,詞旨悲惻。」也作「埳軻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道路、土地坑坑洼洼~不平; 〈书〉比喻不得志半世~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①道路、土地坑坑洼洼~不平。②〈书〉比喻不得志半世~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a road) bumpy; (of life) rough; to be down on one's luck; to be full of frustrations and dashed hopes
  • Cihui (of a road) bumpy; (of life) rough; to be down on one's luck; to be full of frustrations and dashed hopes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侘傺 · 潦倒 · 落魄

Từ trái nghĩa

平坦 · 平整