坎坷

kǎn kěkhảm khả

Hán Việt: khảm khả · Pinyin: kǎn kě

Tổng quan

nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc (chỉ chỗ đất không được bằng phẳng). đường gập ghềnh; đường dằn xóc; trớ trêu; lận đận; long đong. nửa đời lận đận

新华 · Tân Hoa Đại lục

①道路、土地坑坑洼洼~不平。②〈书〉比喻不得志半世~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地不平,不好走。漢.揚雄〈河東賦〉:「濊南巢之坎坷兮。」 2.比喻人潦倒不得志。如:「半生坎坷」。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「移坐就榻,告愬坎坷,詞旨悲惻。」也作「埳軻」。

Cấu tạo: 坎 (khảm) + 坷 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trắc trở, vất vả. Bản dịch bài tựa Truyện Kiều của Mộng Liên Đường Chủ nhân có câu: »Trong trời đất đã có người tài tình tuyệt thế, tất thế nào cũng có việc khảm kha bất bình«.; nản lòng, nản chí; (về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ; 1. nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc (chỉ chỗ đất không được bằng phẳng). đường gập ghềnh; đường dằn xóc 2. trớ trêu; lận đận; long đong. nửa đời lận đận.; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc; trớ trêu; lận đận; long đong
  • Biên soạn 1. bumpy; rough 2. move with difficulty (of vehicles) 3. down on one's luck; frustrated; disappointed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地不平,不好走。漢.揚雄〈河東賦〉:「濊南巢之坎坷兮。」 2.比喻人潦倒不得志。如:「半生坎坷」。《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「移坐就榻,告愬坎坷,詞旨悲惻。」也作「埳軻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①道路、土地坑坑洼洼~不平。②〈书〉比喻不得志半世~。
  • Kaggle Zh-Vi frustrated

Eng

  • Cihui (of a road) bumpy; (of life) rough; to be down on one's luck; to be full of frustrations and dashed hopes
  • Tần suất từ s.v. 1. bumpy; rough 2. move with difficulty (of vehicles) 3. down on one's luck; frustrated; disappointed , ²Tā ²yīshēng ∼. She's had a rough life

Đức

  • Handedict voller Frustrationen

other

  • Nguồn khác Trắc trở, vất vả
  • Nguồn khác »Trong trời đất đã có người tài tình tuyệt thế, tất thế nào cũng có việc khảm kha bất bình«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侘傺 · 潦倒 · 落魄

Từ trái nghĩa

平坦 · 平整