平昔

píng xī bình tích

Hán Việt: bình tích · Pinyin: píng xī

Tổng quan

gày qua. Lúc trước. bình tích bình tích ☆Ngày qua. Lúc trước.

Cấu tạo: (bình) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày qua. Lúc trước. bình tích bình tích ☆Ngày qua. Lúc trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往常、往日。唐.杜甫〈白水縣崔少府十九翁高齋三十韻〉:「三歎酒食旁,何由似平昔。」《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「兒子陸五漢在門前殺豬賣酒,平昔酗酒撒潑,是個兇徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往昔,往常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.往昔,往常。

Eng

  • Cihui 平昔 píngxī adv. in the past

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平素