平素

píng sù bình tố

Hán Việt: bình tố · Pinyin: píng sù

Tổng quan

thường xuyên | một cách thói quen | thông thường | bình thường hư Bình tích 平昔. bình tố bình tố ☆Như Bình tích 平昔.

Cấu tạo: (bình) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên | một cách thói quen | thông thường | bình thường hư Bình tích 平昔. bình tố bình tố ☆Như Bình tích 平昔.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平時、素來。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只為平素心性剛直,不肯趨奉權貴。」《紅樓夢》第三五回:「林黛玉自不消說,平素十頓飯只好吃五頓,眾人也不著意了。」 2.往日、平昔的情事。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「耳傾想於疇昔兮,目仿佛乎平素。」晉.陶淵明〈詠二疏〉詩:「促席延故老,揮觴道平素。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往日;平时;一向平素之志|他平素对自己要求很严; 往事促席延故老,挥觞道平素。
  • Tân Hoa Tự Điển ①往日;平时;一向平素之志|他平素对自己要求很严。②往事促席延故老,挥觞道平素。

Eng

  • CC-CEDICT usually|habitually|ordinarily|normally
  • Cihui usually; habitually; ordinarily; normally

ja

  • JMdict usual|ordinary|normal|regular|everyday

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平日 · 平昔