平服

píng fú bình phục

Hán Việt: bình phục · Pinyin: píng fú

Tổng quan

phục tùng; phục; ổn định。安定;服氣。

Cấu tạo: (bình) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục tùng; phục; ổn định。安定;服氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定。如:「平服邊疆」、「平服蠻荒」。 2.復原。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一三.郭瑞友》:「未藥盡眼明,至是年十月,平服如初。」《紅樓夢》第二六回:「寶玉養過了三十三天之後,不但身體強壯,亦且連臉上瘡痕平服。」也作「平復」。 3.平息。《紅樓夢》第六○回:「眾人沒法,只得回探春:『一時難查,慢慢訪查。凡有口舌不妥的,一總來回了責罰。』探春氣漸漸平服方罷。」《文明小史》第三八回:「卑職雖然於交涉上頭略知一二,只怕這件事原底子上鬧得太大了,一時難以平服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平定而使归顺; 平息;安定;服气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平定而使归顺。 2.平息;安定;服气。

Eng

  • Cihui 平服 píngfú v. 1. quench a rebellion 2. recover health 3. restore prices to normal 4. stabilize 5. be convinced

ja

  • JMdict ordinary clothes|everyday attire|plain clothes|civilian clothes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平定