平定

píng dìngbình định

Hán Việt: bình định · Pinyin: píng dìng

Tổng quan

ổn định; yên ổn. tâm trạng của anh ấy dần dần ổn định trở lại.; bình định; dẹp yên (phiến loạn). 平定叛亂 dẹp yên phiến loạn; Bình Định; tỉnh Bình Định

新华 · Tân Hoa Đại lục

平稳安定:局势~, 他的情绪逐渐~下来; 使平稳安定:~情绪, ~局面; 平息(叛乱等):~暴乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平穩安定。如:「他激動的情緒漸漸平定下來。」 2.平息動亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃帝乃依陣布軍,遂殺死炎帝,活捉蚩尤,萬國平定。」《三國演義》第八○回:「王上平定四海,功德昭於天下。」 3.辨治決定。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「宜令三公,廷尉平定律令。」 4.縣名。參見「平定縣」條。

Cấu tạo: 平 (bình) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 平定 píngdìng v. 1. calm down 2. suppress; put down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平穩安定。如:「他激動的情緒漸漸平定下來。」 2.平息動亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃帝乃依陣布軍,遂殺死炎帝,活捉蚩尤,萬國平定。」《三國演義》第八○回:「王上平定四海,功德昭於天下。」 3.辨治決定。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「宜令三公,廷尉平定律令。」 4.縣名。參見「平定縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平稳安定:局势~, 他的情绪逐渐~下来; 使平稳安定:~情绪, ~局面; 平息(叛乱等):~暴乱。
  • Kaggle Zh-Vi pacification

Eng

  • JMdict suppression (of a rebellion, civil war, etc.)
  • JMdict restoration of law and order
  • JMdict subjugation
  • JMdict conquering
  • Cihui Pingding county in Yangquan 陽泉; 阳泉, Shanxi

Đức

  • Handedict Pingding (Ort in Shanxi) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 平定(へいてい)

other

  • Nguồn khác Dẹp yên. Làm cho yên ổn
  • Nguồn khác Tên một tỉnh ở vùng Nam Trung phần Việt Nam

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平服 · 平稳