平定
bình định
Hán Việt: bình định · Pinyin: píng dìng
Tổng quan
huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉, Sơn Tây | bình định ẹp yên. Làm cho yên ổn — Tên một tỉnh ở vùng Nam Trung phần Việt Nam. bình định bình định ☆Dẹp yên. Làm cho yên ổn — Tên một tỉnh ở vùng Nam Trung phần Việt Nam.
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉, Sơn Tây | bình định ẹp yên. Làm cho yên ổn — Tên một tỉnh ở vùng Nam Trung phần Việt Nam. bình định bình định ☆Dẹp yên. Làm cho yên ổn — Tên một tỉnh ở vùng Nam Trung phần Việt Nam.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平穩安定。如:「他激動的情緒漸漸平定下來。」 2.平息動亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「黃帝乃依陣布軍,遂殺死炎帝,活捉蚩尤,萬國平定。」《三國演義》第八○回:「王上平定四海,功德昭於天下。」 3.辨治決定。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「宜令三公,廷尉平定律令。」 4.縣名。參見「平定縣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平稳安定:局势~|他的情绪逐渐~下来;使平稳安定:~情绪|~局面;平息(叛乱等):~暴乱。
Eng
- CC-CEDICT to pacify
- CC-CEDICT Pingding county in Yangquan 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Shanxi
- Cihui Pingding county in Yangquan 陽泉|阳泉, Shanxi
ja
- JMdict suppression (of a rebellion, civil war, etc.)|restoration of law and order|subjugation|conquering