平民的
bình dân đích
Hán Việt: bình dân đích
Tổng quan
người thường, thường dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội) người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo, bình dân, hạ lưu, tầm thường, thô lỗ, đê tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui người thường, thường dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội) người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo, bình dân, hạ lưu, tầm thường, thô lỗ, đê tiện
ja
- JMdict common|plebeian