平水期
bình thủy kì
Hán Việt: bình thủy kì · Pinyin: píng shuǐ qī
Tổng quan
thời kì nước cạn。河流處於正常水位的時期。也叫中水期。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời kì nước cạn。河流處於正常水位的時期。也叫中水期。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河流水位因季節不同,有枯水位、低水位、平水位和豐水位。當河流處於平水位的時期,稱為「平水期」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也叫中水期∮流处于正常水位的时期。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也叫中水期∮流处于正常水位的时期。
Eng
- Cihui 平水期 íngshuǐqī n. the period when a river is at its normal level