平滑的
bình hoạt đích
Hán Việt: bình hoạt đích
Tổng quan
sự chảy, tính trôi chảy, tính lưu loát (văn) bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài sạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn, khéo, tinh xảo (đồ vật), giản dị và trang nhã (quần áo), nguyên chất, không pha (ượu), bò, trâu bò, thú nuôi nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoá…
Nghĩa
Eng
- Cihui flowing