平穩的

bình ổn đích

Hán Việt: bình ổn đích

Tổng quan

(thần thoại,thần học) chim thanh bình, (động vật học) chim trả, thanh bình, êm ả điềm tĩnh yên tĩnh, đem lại sự nghỉ ngơi nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biể…

Cấu tạo: (bình) + (ổn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui halcyon