平緩
bình hoãn
Hán Việt: bình hoãn · Pinyin: píng huǎn
Tổng quan
bằng phẳng | gần như phẳng | không dốc mạnh | (ví dụ) ôn hòa | cư xử nhẹ nhàng | dịu dàng 1. bằng phẳng (địa thế)。(地勢)平坦,傾斜度小。 黃河中下游地勢平緩。 địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng. 2. êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà (tính tình, tiếng nói)。(心情、聲音等)緩和;平和。
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng phẳng | gần như phẳng | không dốc mạnh | (ví dụ) ôn hòa | cư xử nhẹ nhàng | dịu dàng 1. bằng phẳng (địa thế)。(地勢)平坦,傾斜度小。 黃河中下游地勢平緩。 địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng. 2. êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà (tính tình, tiếng nói)。(心情、聲音等)緩和;平和。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢或水流平穩緩慢。如:「這裡的地勢平緩,適宜建造房子。」 2.心情平和安穩。如:「經過政府妥善的安置後,災民受地震驚嚇的心情已經平緩許多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地面倾斜度小,较为平坦地势平缓; 和缓;温和语气平缓|他那激动的心情渐渐地平缓下来了。
- Tân Hoa Tự Điển ①地面倾斜度小,较为平坦地势平缓。②和缓;温和语气平缓|他那激动的心情渐渐地平缓下来了。
Eng
- CC-CEDICT level; almost flat; not strongly sloping|(fig.) moderate; mild-mannered; gentle
- Cihui level; almost flat; not strongly sloping; (fig.) moderate; mild-mannered; gentle