平缓
bình hoãn
Hán Việt: bình hoãn · Pinyin: píng huǎn
Tổng quan
bằng phẳng (địa thế). địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng.; êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà (tính tình, tiếng nói)
①地面倾斜度小,较为平坦地势平缓。②和缓; 温和语气平缓, 他那激动的心情渐渐地平缓下来了。
1.地勢或水流平穩緩慢。如:「這裡的地勢平緩,適宜建造房子。」 2.心情平和安穩。如:「經過政府妥善的安置後,災民受地震驚嚇的心情已經平緩許多了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bằng phẳng
- Google Alex v6 bình ổn
- VietPhrases êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà
- Tần suất từ biền hoãn/bình hoãn: bằng phẳng/êm dịu/nhẹ nhàng/ôn hoà; êm dịu; nhẹ nhàng; ôn hoà
- Biên soạn 1. gentle 2. mild; placid 3. smooth (of the terrain, flow of water, etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢或水流平穩緩慢。如:「這裡的地勢平緩,適宜建造房子。」 2.心情平和安穩。如:「經過政府妥善的安置後,災民受地震驚嚇的心情已經平緩許多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①地面倾斜度小,较为平坦地势平缓。②和缓; 温和语气平缓, 他那激动的心情渐渐地平缓下来了。
Eng
- Cihui level; almost flat; not strongly sloping; (fig.) moderate; mild-mannered; gentle
- Tần suất từ s.v. 1. gentle 2. mild; placid 3. smooth (of the terrain, flow of water, etc.)
Đức
- Handedict sanft