高峻
cao tuấn
Hán Việt: cao tuấn · Pinyin: gāo jùn
Tổng quan
cao và dốc
Nghĩa
Việt
- Cihui cao và dốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山高而陡。漢.禰衡〈鸚鵡賦〉:「嬉遊高峻,栖跱幽深。」北魏.酈道元《水經注.江水注》:「空泠峽,峽甚高峻。」 2.比喻品格極高。《南史.卷二○.謝弘微傳》:「混風格高峻,少所交納。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (山势、地势等)高而陡。
Eng
- CC-CEDICT high and steep
- Cihui high and steep