平肩輿

píng jiān yú bình kiên dư

Hán Việt: bình kiên dư · Pinyin: píng jiān yú

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (kiên) + 輿 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ cái kiệu (coi như cái xe được đặt trên những cái vai ngang nhau của những người phu kiệu). bình kiên dư bình kiên dư ☆Một tên chỉ cái kiệu (coi như cái xe được đặt trên những cái vai ngang nhau của những người phu kiệu).