平行脈

bình hành mạch

Hán Việt: bình hành mạch

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (hành) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物的葉脈從葉基至葉尖之中脈與側脈均彼此相平行,故稱為平行脈。也作「並行脈」。

Eng

  • Cihui 平行脈 íngxíngmài n. <bot.> parallel veins