平衡木

píng héng mù bình hành mộc

Hán Việt: bình hành mộc · Pinyin: píng héng mù

Tổng quan

cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ) | cầu thăng bằng 1. cầu thăng bằng。女子體操械的一種,是兩端支起的一根長而窄的方木頭。 2. cầu thăng bằng (môn thể thao)。女子競技體操項目之一,運動員在平衡木上做各種動作。

Cấu tạo: (bình) + (hành) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ) | cầu thăng bằng 1. cầu thăng bằng。女子體操械的一種,是兩端支起的一根長而窄的方木頭。 2. cầu thăng bằng (môn thể thao)。女子競技體操項目之一,運動員在平衡木上做各種動作。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種體操運動器材。是高約一公尺二十公分,五公尺長、十公分寬的長條木架,其上可可供人做各種平衡動作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子体操器械的一种,是一根长而窄的方木头,两端支起并固定在支架上;女子竞技体操项目之一,运动员在平衡木上做各种动作。

Eng

  • CC-CEDICT beam (gymnastics)|balance beam
  • Cihui beam (gymnastics); balance beam