平衡覺

píng héng jué bình hành giác

Hán Việt: bình hành giác · Pinyin: píng héng jué

Tổng quan

cảm giác thăng bằng: cảm giác cân bằng

Cấu tạo: (bình) + (hành) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác thăng bằng: cảm giác cân bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內耳前庭系統包含三個半規管及囊狀構造,因個體所處的位置或重力方向發生變化而產生維持身體平衡及空間定向的感覺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称静觉”。辨别身体运动速率和方向的感觉。其感受器是前庭器官,在人的内耳。当前庭器官受强烈刺激时,可产生恶心、呕吐等反应,常在乘车、船、飞机时发生。平衡觉对保持身体平衡有重要作用。

Eng

  • CC-CEDICT sense of balance; equilibrioception
  • Cihui 平衡覺 ínghéngjué n. <phys.> sense of equilibrium
  • Cihui sense of balance; equilibrioception