平裝書
bình trang thư
Hán Việt: bình trang thư · Pinyin: píng zhuāng shū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以單層紙做封面的平價書。相對於精裝書而言。如:「平裝書雖較便宜,但裝訂較差,不便於久藏。」也稱為「平裝本」。
Eng
- Cihui paperbook
Hán Việt: bình trang thư · Pinyin: píng zhuāng shū