平裝
bình trang
Hán Việt: bình trang · Pinyin: píng zhuāng
Tổng quan
bìa mềm | bìa giấy
Nghĩa
Việt
- Cihui bìa mềm | bìa giấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印刷品用單層的紙做封面,書的背脊不成弧形的裝訂。相對於精裝而言。如:「平裝的書籍製作成本低,所以售價也比較便宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书籍等印刷品用单层的纸做封面,书脊不成弧形的装订(区别于"精装")。
- Tân Hoa Tự Điển 1.书籍等印刷品用单层的纸做封面,书脊不成弧形的装订(区别于"精装")。
Eng
- CC-CEDICT paperback|paper-cover
- Cihui paperback; paper-cover