平話

píng huà bình thoại

Hán Việt: bình thoại · Pinyin: píng huà

Tổng quan

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận bình thoại (một hình thức văn học Trung Quốc, vừa kể chuyện vừa hát)。中國古代民間流行的口頭文學形式,有說有唱,宋代盛行,由韻體散體相間發展為單純散體,例如以散文為主的《三國誌平話》、《五代史平話》。

Cấu tạo: (bình) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận bình thoại (một hình thức văn học Trung Quốc, vừa kể chuyện vừa hát)。中國古代民間流行的口頭文學形式,有說有唱,宋代盛行,由韻體散體相間發展為單純散體,例如以散文為主的《三國誌平話》、《五代史平話》。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國的一種講唱文學。將前代的軼事渲染說唱而成,行文的方式由韻散相間到純散體,在宋代最為盛行。如《三國志平話》、《五代史平話》。後亦用於指說書體的小說。也作「評話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋元时期民间说书的一种。讲说历代兴废和战争故事,据史传加以铺叙引申。也称讲史”。记录时多用浅近文言。今所见最早的平话是宋代佚名《五代史平话》。明清以后亦称评话”,江浙一带则专用来称呼说大书”的,内容多讲历史故事或小说故事。

Eng

  • CC-CEDICT storytelling dramatic art dating back to Song and Yuan periods, single narrator without music, often historical topics with commentary
  • Cihui storytelling dramatic art dating back to Song and Yuan periods, single narrator without music, often historical topics with commentary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说书