說書

shuō shū thuyết thư

Hán Việt: thuyết thư · Pinyin: shuō shū

Tổng quan

nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc thuyết thư (biểu diễn các loại kí khúc như bình thư, bình thoại, đàn từ...)。表演評書、評話、彈詞等。

Cấu tạo: (thuyết) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc thuyết thư (biểu diễn các loại kí khúc như bình thư, bình thoại, đàn từ...)。表演評書、評話、彈詞等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講解經書義理。《墨子.耕柱》:「能談辯者談辯,能說書者說書。」《明史.卷一四○.列傳.魏觀》:「洪武元年建大本堂,命侍太子說書,及授諸王經。」 2.一種流行於民間的說唱藝術。如宋代的講史、元代的平話以及評話、彈詞等。《紅樓夢》第四三回:「園中人都打聽得尤氏辦得十分熱鬧,不但有戲,連耍百戲並說書的男女先兒全有。」《老殘遊記》第二回:「明兒白妞說書。我們可以不必做生意,來聽書罷!」也稱為「挑閃」。 3.職官名。宋朝設置,陪侍天子內廷講說經書。掌進讀書史,講釋經義,備顧問應對等事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲艺名词。通常指说讲或说唱故事的曲种,如评书、评话、弹词、鼓书等。只唱不说的曲艺俗称唱曲”。

Eng

  • CC-CEDICT folk art consisting of storytelling to music
  • Cihui folk art consisting of storytelling to music

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平话