平鋪
bình phô
Hán Việt: bình phô · Pinyin: píng pù
Tổng quan
ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật
1.平着铺展开。 2.谓说话或写文章平直地叙述出来。
平坦的攤開、安置。如:「玩累了,把蓆子平鋪在草地上,躺下來休息,真是舒服。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trải phẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平坦的攤開、安置。如:「玩累了,把蓆子平鋪在草地上,躺下來休息,真是舒服。」
Eng
- Tần suất từ Tile