平鋪

píng pù bình phô

Hán Việt: bình phô · Pinyin: píng pù

Tổng quan

ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật

Cấu tạo: (bình) + (phô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平坦的攤開、安置。如:「玩累了,把蓆子平鋪在草地上,躺下來休息,真是舒服。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平放