平鋪
bình phô
Hán Việt: bình phô · Pinyin: píng pù
Tổng quan
ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui ngói (để lợp nhà), đá lát; ca rôi, gạch vuông,(thân mật) mũ chóp cao, (xem) loose, (nghĩa bóng) đang trác táng, lợp ngói, lát đá; lát gạch vuông, bắt phải giữ bí mật
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平着铺展开; 谓说话或写文章平直地叙述出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平着铺展开。 2.谓说话或写文章平直地叙述出来。