平面

píng miànbình diện

Hán Việt: bình diện · Pinyin: píng miàn

Tổng quan

mặt bằng; mặt phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

最简单的面。在一个面内任取两点连成直线,如直线上所有的点都在这个面上,这个面就是平面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡面的任意兩點以直線相連,處處與其面密切接合,則此面為平面。在平面上以直線或曲線所圍成的圖形,稱為「平形面」; 所形成的交角,稱為「平面角」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn plane

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡面的任意兩點以直線相連,處處與其面密切接合,則此面為平面。在平面上以直線或曲線所圍成的圖形,稱為「平形面」; 所形成的交角,稱為「平面角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最简单的面。在一个面内任取两点连成直线,如直线上所有的点都在这个面上,这个面就是平面。
  • Kaggle Zh-Vi even surface

Eng

  • JMdict level surface
  • JMdict plane
  • Cihui plane (flat surface); print media

Đức

  • Handedict Ebene, Fläche (S, Math)

ja

  • JMdict 平面(へいめん)

other

  • Nguồn khác Mặt phẳng
  • Nguồn khác Một phía, một phương diện

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立体