平面

píng miàn bình diện

Hán Việt: bình diện · Pinyin: píng miàn

Tổng quan

mặt phẳng (bề mặt phẳng) | phương tiện truyền thông in ấn ặt phẳng — Một phía, một phương diện. bình diện bình diện ☆Mặt phẳng — Một phía, một phương diện.

Cấu tạo: (bình) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt phẳng (bề mặt phẳng) | phương tiện truyền thông in ấn ặt phẳng — Một phía, một phương diện. bình diện bình diện ☆Mặt phẳng — Một phía, một phương diện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡面的任意兩點以直線相連,處處與其面密切接合,則此面為平面。在平面上以直線或曲線所圍成的圖形,稱為「平形面」;所形成的交角,稱為「平面角」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最简单的面。在一个面内任取两点连成直线,如直线上所有的点都在这个面上,这个面就是平面。

Eng

  • CC-CEDICT plane (flat surface)|print media
  • Cihui plane (flat surface); print media

ja

  • JMdict level surface|plane

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

立体