立体

lì tǐlập thể

Hán Việt: lập thể · Pinyin: lì tǐ

Tổng quan

*; lập thể. đồ hình lập thể.; khối hình học.; trên dưới nhiều tầng; bao gồm các mặt. trên dưới nhiều tầng đan xen với nhau. 立體氣候. khí hậu đan xen nhau. 立體戰爭. chiến tranh trên tất cả các mặt.; phim nổi. phim nổi; điện ảnh lập thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。具有长、宽、厚的(物体):~图形; 几何体; 属性词。上下多层次的; 包括各方面的:~交叉, ~气候, ~战争; 属性词。具有立体感的:~声, ~电影。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.建立體制、準則。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「禮以立體,據事制範。」 2.數學上指以面為界,有長、寬、厚,在空間占有一定位置的物體,稱為「立體」。

Cấu tạo: 立 (lập) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba chiều
  • Cihui rắn
  • Cihui lập thể
  • Biên soạn a solid (body) ◆attr. three-dimensional; stereoscopic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建立體制、準則。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「禮以立體,據事制範。」 2.數學上指以面為界,有長、寬、厚,在空間占有一定位置的物體,稱為「立體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。具有长、宽、厚的(物体):~图形; 几何体; 属性词。上下多层次的; 包括各方面的:~交叉, ~气候, ~战争; 属性词。具有立体感的:~声, ~电影。

Eng

  • JMdict solid body
  • JMdict three-dimensional object
  • JMdict multi-storey car park
  • Cihui three-dimensional; solid; stereoscopic

Đức

  • Handedict dreidimensional, räumlich

ja

  • JMdict 立体(りったい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平面