平面圖
bình diện đồ
Hán Việt: bình diện đồ · Pinyin: píng miàn tú
Tổng quan
ĐỒ; bản vẽ mặt phẳng.; bản vẽ phối cảnh trên mặt phẳng
在平面上所示的图形; 构成物体形状的所有线段垂直投影于平面上所示的图形。
凡繪一物體,無論繪其全體或一部,使物體各點均在一平面上顯示出來的圖形。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản vẽ sơ đồ
- Cihui đồ thị phẳng
- Cihui hình phẳng
- Biên soạn 1. plan; blueprints 2. plane figure M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡繪一物體,無論繪其全體或一部,使物體各點均在一平面上顯示出來的圖形。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在平面上所示的图形; 构成物体形状的所有线段垂直投影于平面上所示的图形。
- Kaggle Zh-Vi ichnography
Eng
- Cihui a plan; a planar graph; a plane figure
Đức
- Handedict Planarer Graph (S, Math)