平面的
bình diện đích
Hán Việt: bình diện đích
Tổng quan
có mặt phẳng, hai chiều (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane,tree, platan), cái bào, bào (gỗ, kim loại...), (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng, bào nhẵn, mặt, mặt bằng, mặt phẳng, cánh m
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồng đại
- Biên soạn synchronic
Mainland
- Kaggle Zh-Vi complanate
Eng
- JMdict flat
- JMdict superficial
- JMdict surface-level
- JMdict one-dimensional
- Cihui 平面的 íngmiàn de attr. synchronic
ja
- JMdict 平面的(へいめんてき)