平風靜浪

píng fēng jìng làng bình phong tĩnh lãng

Hán Việt: bình phong tĩnh lãng · Pinyin: píng fēng jìng làng

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (phong) + (tĩnh) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有風浪。比喻平靜無事。《三國演義》第四八回:「時建安十三年冬十一月十五日,天氣晴朗,平風靜浪。」也作「風平浪靜」、「風靜浪平」。