年三十

nián sān shí niên tam thập

Hán Việt: niên tam thập · Pinyin: nián sān shí

Tổng quan

ngày cuối cùng của năm âm lịch | Đêm Giao Thừa

Cấu tạo: (niên) + (tam) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày cuối cùng của năm âm lịch | Đêm Giao Thừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除夕。農曆大月三十天,小月二十九天,後來凡是十二月的最後一天,無論是三十日或二十九日,一律取整數稱為「年三十」。如:「農業社會時,每到過年,出門在外者最遲也要在年三十之前趕回家團圓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历年最后的一天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历年最后的一天。

Eng

  • CC-CEDICT last day of the lunar year|Chinese New Year's Eve
  • Cihui last day of the lunar year; Chinese New Year's Eve