年少的

niên thiểu đích

Hán Việt: niên thiểu đích

Tổng quan

trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người), ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới, người ít tuổi hơn, người ít thâm niên hơn, người cấp dưới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp (pháp lý) cấp dưới, (pháp lý) quan toà cấp dưới

Cấu tạo: 年 (niên) + 少 (thiểu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trẻ
  • Tần suất từ trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người), ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới, người ít tuổi hơn, người ít thâm niên hơn, người cấp dưới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp (pháp lý) cấp dưới, (pháp lý) quan toà cấp dưới

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi junior

Eng

  • Tần suất từ junior

Từ liên quan

Gần nghĩa

年少者 · 年少无知 · 少的 · 年少 · 年少老成 · 年少气盛