年年有餘
niên niên hữu dư
Hán Việt: niên niên hữu dư · Pinyin: nián nián yǒu yú
Tổng quan
nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác | (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác | (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每年都有盈餘。過年用的吉祥話。如:「中國人的年菜中一定有魚,取其諧音,表示年年有餘的好彩頭。」
Eng
- CC-CEDICT lit. (may you) have abundance year after year|(an auspicious saying for the Lunar New Year)
- Cihui lit. (may you) have abundance year after year; (an auspicious saying for the Lunar New Year)