年成
niên thành
Hán Việt: niên thành · Pinyin: nián cheng
Tổng quan
thu hoạch của năm
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hoạch của năm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農作物歲收的狀況。如:「今年風調雨順,病蟲害也少,應該有個好年成。」《隋書.卷一五.音樂志下》:「年成物阜,罷役息人。」《紅樓夢》第五三回:「今年年成實在不好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一年的丰收与否碰上好年成。
Eng
- CC-CEDICT the year's harvest
- Cihui the year's harvest