年景

nián jǐng niên cảnh

Hán Việt: niên cảnh · Pinyin: nián jǐng

Tổng quan

mùa màng: thu hoạch/cảnh tết/cảnh xuân

Cấu tạo: (niên) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa màng: thu hoạch/cảnh tết/cảnh xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過年的景象。如:「鞭炮聲不絕於耳,呈現一片熱鬧的年景。」 2.農作物的歲收狀況。清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.十二月.市賣》:「臘月諸物價昂,蓋年景豐裕,人工忙促,故有『臘月水土貴三分』之諺。」 3.年華。《紅樓夢》第七一回:「因年景漸老,事重身衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹年成。丰收与否盼望好年景; 特指过年的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển ①犹年成。丰收与否盼望好年景。②特指过年的景象。

Eng

  • Cihui 年景 iánjǐng* n. 1. year's harvest 2. ambience of the New Year 3. age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年成