年輕化

nián qīng huà niên khinh hóa

Hán Việt: niên khinh hóa · Pinyin: nián qīng huà

Tổng quan

làm cho trẻ hơn | thăng tiến nhân viên trẻ

Cấu tạo: (niên) + (khinh) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho trẻ hơn | thăng tiến nhân viên trẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年齡層降低的變化。如:「根據研究調查,近年已來罹患高血壓、糖尿病的病例已有年輕化的趨勢。」

Eng

  • CC-CEDICT to make more youthful|to promote younger staff
  • Cihui to make more youthful; to promote younger staff