並肩地

tịnh kiên địa

Hán Việt: tịnh kiên địa

Tổng quan

cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh, (xem) keep

Cấu tạo: (tịnh) + (kiên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh, (xem) keep