幸福的

hạnh phúc đích

Hán Việt: hạnh phúc đích

Tổng quan

ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng /'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, r…

Cấu tạo: (hạnh) + (phúc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui beatific