幸福的

hạnh phúc đích

Hán Việt: hạnh phúc đích

Tổng quan

ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng /'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...), (từ lóng) bị choáng váng…

Cấu tạo: 幸 (hạnh) + 福 (phúc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạnh phúc
  • Tần suất từ ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc, hạnh phúc, sung sướng /'blest/, blest /blest/, giáng phúc, ban phúc, ((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc, tôn sùng, cầu Chúa phù hộ cho, chao ôi, tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ, nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao), may mắn, tốt phúc, sung sướng, hạnh phúc, khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...), (từ lóng) bị choáng váng, bị ngây ngất (vì bom...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beatific

Eng

  • Cihui beatific
  • Tần suất từ beatific

Từ liên quan

Gần nghĩa

幸福的感觉 · 幸福地 · 幸福学 · 幸福 · 幸福的日子 · 幸福的生活 · 幸福院 · 幸福主义