幸運兒

xìng yùn ér hạnh vận nhi

Hán Việt: hạnh vận nhi · Pinyin: xìng yùn ér

Tổng quan

người chiến thắng | người may mắn | người luôn gặp may

Cấu tạo: (hạnh) + (vận) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chiến thắng | người may mắn | người luôn gặp may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運氣特佳的人。如:「他只不過是買了份報紙,統一發票卻意外中了頭獎,真是個幸運兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幸运的人。

Eng

  • CC-CEDICT winner|lucky guy|person who always gets good breaks
  • Cihui winner; lucky guy; person who always gets good breaks