幹勁
cán kính
Hán Việt: cán kính · Pinyin: gàn jìn
Tổng quan
nhiệt tình làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệt tình làm việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事的熱忱與精力。如:「他做起事來幹勁十足,充滿活力。」也作「幹勁兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)做事的劲头~儿十足ㄧ鼓足~,力争上游。
Eng
- CC-CEDICT enthusiasm for doing sth
- Cihui enthusiasm for doing sth