幹活
cán hoạt
Hán Việt: cán hoạt · Pinyin: gàn huó
Tổng quan
làm việc | có việc làm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc | có việc làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事、做工。如:「要有飯吃,就得努力幹活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做工作,从事劳动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做工作,从事劳动。
Eng
- CC-CEDICT to work; to be employed
- Cihui to work; to be employed