歇息

xiē xi hiết tức

Hán Việt: hiết tức · Pinyin: xiē xi

Tổng quan

nghỉ ngơi | lưu lại qua đêm | đi ngủ | ngủ 1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。 2. nghỉ trọ; ngủ。住宿;睡覺。

Cấu tạo: (hiết) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ ngơi | lưu lại qua đêm | đi ngủ | ngủ 1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。 2. nghỉ trọ; ngủ。住宿;睡覺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.休息。唐.白居易〈偶作〉詩二首之一:「戰馬春放歸,農牛冬歇息。」《紅樓夢》第四四回:「寶釵等歇息了一會,方來看賈母鳳姐。」 2.睡覺。《水滸傳》第二八回:「到晚,又是許多下飯,又請武松洗浴了,乘涼歇息。」《紅樓夢》第一回:「至晚間,正待歇息之時,忽聽一片聲打的門響,許多人亂嚷,說本府太爺的差人來傳人問話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 休息; 睡觉;住宿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.休息。 2.睡觉;住宿。

Eng

  • CC-CEDICT to have a rest|to stay for the night|to go to bed|to sleep
  • Cihui to have a rest; to stay for the night; to go to bed; to sleep

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休息 · 安息

Từ trái nghĩa

干活