幻化

huàn huà huyễn hóa

Hán Việt: huyễn hóa · Pinyin: huàn huà

Tổng quan

biến hóa | biến hình | sự biến hóa | sự biến hình huyễn hoá huyễn hoá ☆Sự thay đổi không có thật, chỉ sự thay đổi ở đời, vì chính cuộc đời cũng không có thật. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng huyễn hoá đã bày ra đấy. Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. ảo hoá ảo hoá ☆Sự thay đổi không có thật, chỉ sự thay đổi ở đời, vì chính cuộc đời cũng không có thật. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng ảo hoá đã…

Cấu tạo: (huyễn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến hóa | biến hình | sự biến hóa | sự biến hình huyễn hoá huyễn hoá ☆Sự thay đổi không có thật, chỉ sự thay đổi ở đời, vì chính cuộc đời cũng không có thật. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tuồng huyễn hoá đã bày ra đấy. Kiếp phù sinh trông thấy mà đau«. ảo hoá ảo hoá ☆Sự thay đổi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化。《列子.周穆王》:「窮數達變,因形移易者,謂之化,謂之幻。……知幻化之不異生死也。始可與學幻矣。」 2.佛教用語。指萬物了無實性。晉.陶淵明〈歸園田居詩〉五首之四:「人生似幻化,終當歸空無。」《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「浮生幻化如燈燼,塚內埋身是有無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奇异地变化:雪后的山谷,~成一个奇特的琉璃世界。

Eng

  • CC-CEDICT to be transformed|to metamorphose|transformation|metamorphosis
  • Cihui to be transformed; to metamorphose; transformation; metamorphosis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变幻