變幻
biến huyễn
Hán Việt: biến huyễn · Pinyin: biàn huàn
Tổng quan
thay đổi bất thường | dao động
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi bất thường | dao động
- Cihui biến ảo biến ảo ☆Thay đổi khôn lường, khó biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無規律、不可揣測地變化。明.王光蘊〈江心塔燈賦〉:「神五色於變幻,噓七寶而騫騰。」《鏡花緣》第四六回:「任他變幻,何能脫卻本來面目!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不规则地改变:风云~|~莫测。
Eng
- CC-CEDICT to change irregularly|to fluctuate
- Cihui to change irregularly; to fluctuate