幻影的

huyễn ảnh đích

Hán Việt: huyễn ảnh đích

Tổng quan

đánh lừa, làm mắc lừa, hão huyền, viển vông không thực tế, hão huyền, viển vông ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực (thuộc) thị giác, tưởng tượng, ảo tưởng tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo, có những ý nghĩ hư ảo không thực tế, người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

Cấu tạo: (huyễn) + (ảnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lừa, làm mắc lừa, hão huyền, viển vông không thực tế, hão huyền, viển vông ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng, (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực (thuộc) thị giác, tưởng tượng, ảo tưởng tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo, có những ý nghĩ hư ảo không thực tế, ng…