幼學壯行
ấu học tráng hành
Hán Việt: ấu học tráng hành · Pinyin: yòu xué zhuàng xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼年時努力學習,長大後施展抱負。語本《孟子.梁惠王下》:「夫人幼而學之,壯而欲行之。」元.吳師道《敬鄉錄.卷四.鄭良嗣.與何秘監書》:「伏念先君子,幼學壯行,惟古是訓。晚出經世,績用炳然。」《明史.卷二.太祖本紀二》:「賢士大夫,幼學壯行,豈甘沒世而已哉。」
Eng
- Cihui 幼學壯行 òuxuézhuàngxíng f.e. learn while young and practice when strong