幼弱

yòu ruò ấu nhược

Hán Việt: ấu nhược · Pinyin: yòu ruò

Tổng quan

Cấu tạo: (ấu) + (nhược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幼小。《左傳.昭公十九年》:「今又喪我先大夫偃,其子幼弱,其一二父兄,懼隊宗主,私族于謀而立長親。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「親故們羸老的養膳他,幼弱的撫育他,孤孀的存恤他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼小; 幼童。指年幼的儿女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼小。 2.幼童。指年幼的儿女。

Eng

  • Cihui 幼弱 òuruò v.p. young and delicate

ja

  • JMdict young and weak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弱小