弱小
nhược tiểu
Hán Việt: nhược tiểu · Pinyin: ruò xiǎo
Tổng quan
nhỏ yếu. dân tộc nhỏ bé. 弱小的嬰兒. trẻ sơ sinh nhỏ yếu
1.力量单薄,地域狭小。亦指弱小者。 2.指孩子,小孩。 3.力量弱和年龄小。 4.指代妇幼。 5.幼小,稚嫩。
1.力量薄弱。《史記.卷三四.燕召公世家》太史公曰:「燕(北)〔外〕迫蠻貊,內措齊、晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」 2.小孩、幼童。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「匈奴頗殺人民,敺婦女弱小且千人去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ và yếu
- Cihui yếu ớt
- Cihui người nhỏ và yếu
- Cihui trẻ em
- Cihui phụ nữ và trẻ em
- Tần suất từ xem puny; nhỏ và yếu; yếu ớt , người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em; nhược tiểu: nhỏ yếu; nhỏ yếu. dân tộc nhỏ bé. 弱小的嬰兒. trẻ sơ sinh nhỏ yếu.; nhỏ yếu
- Biên soạn 弱小 uòxiǎo s.v. small and weak
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.力量薄弱。《史記.卷三四.燕召公世家》太史公曰:「燕(北)〔外〕迫蠻貊,內措齊、晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」 2.小孩、幼童。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「匈奴頗殺人民,敺婦女弱小且千人去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.力量单薄,地域狭小。亦指弱小者。 2.指孩子,小孩。 3.力量弱和年龄小。 4.指代妇幼。 5.幼小,稚嫩。
- Kaggle Zh-Vi puniness
Eng
- JMdict puniness
- JMdict youth
- Cihui small and weak; puny; the small and weak; children; women and children
- Tần suất từ 弱小 uòxiǎo s.v. small and weak , Dàguó bùnéng qīfu ∼ guójiā. Big countries must not take advantage of small and weak countries
Đức
- Handedict machtlos
ja
- JMdict 弱小(じゃくしょう)